chằn chặn

chằn chặn

Cô ấy buộc dây giày chằn chặn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trạng thái không suy suyển, vững chắc, khó lay chuyển: "chằn chặn" mô tả một vật hoặc tình thế độ ổn định cao, không dễ bị biến dạng, xê dịch hay thay đổi.
    • Kiên định, không dao động: Dùng để chỉ thái độ, ý chí hoặc lập trường vững vàng, không bị tác động.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chiếc bàn gỗ này được đặt chằn chặn trên nền đất. (Chiếc bàn đứng vững, không bị lung lay.)
    • Anh ấy giữ một thái độ chằn chặn trước mọi lời chỉ trích. (Anh ấy kiên định, không dao động trước phê bình.)
    • Nền móng ngôi nhà xây chằn chặn, chịu được bão lớn. (Nền móng vững chắc, khó bị sụp đổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chằn chặn" trong văn phong miêu tả: Thường dùng để nhấn mạnh sự ổn định tuyệt đối, không bất kỳ sự lỏng lẻo hay nghiêng ngả nào.

    • Cây cột đá được dựng chằn chặn giữa quảng trường. (Cột đá đứng vững vàng, không hề xê dịch.)
  • "chằn chặn" trong ẩn dụ: Chỉ một lập luận, kế hoạch hoặc hệ thống cấu trúc chặt chẽ, khó bị bác bỏ.

    • Luận điểm của ông ấy chằn chặn, không ai phản bác được. (Lập luận vững chắc, khó bị phản biện.)
Biến thể từ gần giống
  • Chăn chắn (tính từ): vững chắc, ổn định, không dễ đổ vỡđồng nghĩa có thể thay thế cho "chằn chặn" trong nhiều ngữ cảnh.

    • Cái ghế này chăn chắn, ngồi không lo ngã. (Ghế vững vàng, an toàn.)
  • Chắc chắn (tính từ): độ bền cao, đáng tin cậygần nghĩa nhưng thiên về độ tin tưởng hơn sự ổn định vật .

    • Đây một quyết định chắc chắn. (Quyết định cơ sở vững vàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Vững vàng: ổn định, không lung lay.
  • Kiên cố: bền bỉ, khó phá hủy.
  • Bền vững: duy trì trạng thái ổn định lâu dài.
Thành ngữ liên quan
  • Chằn chặn như bàn thạch: rất vững chắc, khó lay chuyển, thường dùng để với sự kiên định tuyệt đối.
    • Niềm tin của ông ấy chằn chặn như bàn thạch. (Niềm tin vững chắc, không lay chuyển nổi.)

Từ chứa "chằn chặn"